🇨🇱

Chile

South America

Chile celebrates Fiestas Patrias (September 18-19) as its most important holiday period, alongside Catholic feast days and national commemorations totaling 16 public holidays.

Thông tin chính

Thủ đô
Santiago
Múi giờ
America/Santiago
Ngôn ngữ
Spanish
Ngày nghỉ lễ công cộng
16
Tiền tệ
CLP
Mã ISO
CL
Xem theo năm: 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030

Ngày lễ năm 2026

Ngày Thứ Ngày lễ Loại
1 Tháng 1. Thứ 5 🎆 Tết Dương lịch(New Year's Day) Public Holiday
3 Tháng tư Thứ 6 ✝️ Thứ Sáu Tuần Thánh(Good Friday) Religious Holiday
4 Tháng tư Thứ 7 Thứ Bảy Tuần Thánh(Holy Saturday) Public Holiday
1 Tháng năm Thứ 6 Ngày Lao động(Labor Day) Public Holiday
21 Tháng năm Thứ 5 Ngày Hải quân(Navy Day) Public Holiday
21 Tháng sáu Chủ nhật Ngày Quốc gia của các Dân tộc Bản địa(National Day of Indigenous Peoples) Public Holiday
29 Tháng sáu Thứ 2 Ngày Thánh Phêrô và Thánh Phaolô(Saint Peter and Saint Paul's Day) Public Holiday
16 Tháng bảy Thứ 5 Đức Mẹ Núi Carmêlô(Our Lady of Mount Carmel) Public Holiday
15 Tháng 8. Thứ 7 🌟 Lễ Đức Mẹ Lên Trời(Assumption of Mary) Religious Holiday
18 Tháng 9. Thứ 6 🇺🇸 Ngày Độc lập Mỹ(Independence Day) National Day
19 Tháng 9. Thứ 7 Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam(Army Day) Public Holiday
12 Tháng 10. Thứ 2 Ngày Gặp gỡ Hai Thế giới(Meeting of Two Worlds' Day) Public Holiday
31 Tháng 10. Thứ 7 Ngày Cải cách Tôn giáo(Reformation Day) Public Holiday
1 Tháng 11. Chủ nhật 🕯️ Lễ Các Thánh(All Saints' Day) Religious Holiday
8 Tháng 12. Thứ 3 Lễ Đức Mẹ Vô Nhiễm Nguyên Tội(Immaculate Conception) Public Holiday
25 Tháng 12. Thứ 6 🎄 Giáng Sinh(Christmas Day) Religious Holiday

Cuối tuần dài 2026

#1

New Year's Day

Nghỉ 1 → Được 4 ngày

4:1
#2

Navy Day

Nghỉ 1 → Được 4 ngày

4:1
#3

Our Lady of Mount Carmel

Nghỉ 1 → Được 4 ngày

4:1
Xem tất cả cơ hội ngày cầu nối →

Tất cả ngày lễ (17)