🇺🇬 Cuối tuần dài tại Uganda 2030

17

Cơ hội

14

Ngày nghỉ lễ công cộng

10

Số ngày nghỉ tối đa

5:1

Hiệu quả tốt nhất

43

Tổng ngày phép cho tất cả

Mẹo hay

In 2030, Uganda has 2 free long weekends and 15 bridge opportunities. Best deal: take 1 day off around Christmas Day for 5 consecutive days off (efficiency: 5:1).

Cơ hội ngày cầu nối

#1

Christmas Day

Nghỉ 1 ngày phép → Được 5 ngày nghỉ

5:1
Wed 25
Thu 26
Fri 27
Sat 28
Sun 29
Ngày lễ Ngày phép Cuối tuần
Nghỉ: 2030-12-27
#2

New Year's Day

Nghỉ 1 ngày phép → Được 4 ngày nghỉ

4:1
Sat 29
Sun 30
Mon 31
Tue 1
Ngày lễ Ngày phép Cuối tuần
Nghỉ: 2029-12-31
#3

Christmas Day

Nghỉ 3 ngày phép → Được 9 ngày nghỉ

9:3
Sat 21
Sun 22
Mon 23
Tue 24
Wed 25
Thu 26
Fri 27
Sat 28
Sun 29
Ngày lễ Ngày phép Cuối tuần
Nghỉ: 2030-12-23 2030-12-24 2030-12-27
#4

Christmas Day

Nghỉ 2 ngày phép → Được 6 ngày nghỉ

6:2
Sat 21
Sun 22
Mon 23
Tue 24
Wed 25
Thu 26
Ngày lễ Ngày phép Cuối tuần
Nghỉ: 2030-12-23 2030-12-24
#5

Eid al-Fitr

3 ngày nghỉ — không cần ngày phép

Free!
Sat 2
Sun 3
Mon 4
Ngày lễ Ngày phép Cuối tuần
#6

Women's Day

3 ngày nghỉ — không cần ngày phép

Free!
Fri 8
Sat 9
Sun 10
Ngày lễ Ngày phép Cuối tuần
#7

Eid al-Adha

Nghỉ 4 ngày phép → Được 10 ngày nghỉ

10:4
Sat 13
Sun 14
Mon 15
Tue 16
Wed 17
Thu 18
Fri 19
Sat 20
Sun 21
Mon 22
Ngày lễ Ngày phép Cuối tuần
Nghỉ: 2030-04-15 2030-04-16 2030-04-17 2030-04-18
#8

Labour Day

Nghỉ 2 ngày phép → Được 5 ngày nghỉ

5:2
Sat 27
Sun 28
Mon 29
Tue 30
Wed 1
Ngày lễ Ngày phép Cuối tuần
Nghỉ: 2030-04-29 2030-04-30
#9

Labour Day

Nghỉ 2 ngày phép → Được 5 ngày nghỉ

5:2
Wed 1
Thu 2
Fri 3
Sat 4
Sun 5
Ngày lễ Ngày phép Cuối tuần
Nghỉ: 2030-05-02 2030-05-03
#10

Independence Day

Nghỉ 2 ngày phép → Được 5 ngày nghỉ

5:2
Sat 5
Sun 6
Mon 7
Tue 8
Wed 9
Ngày lễ Ngày phép Cuối tuần
Nghỉ: 2030-10-07 2030-10-08
#11

Independence Day

Nghỉ 2 ngày phép → Được 5 ngày nghỉ

5:2
Wed 9
Thu 10
Fri 11
Sat 12
Sun 13
Ngày lễ Ngày phép Cuối tuần
Nghỉ: 2030-10-10 2030-10-11
#12

New Year's Day

Nghỉ 4 ngày phép → Được 9 ngày nghỉ

9:4
Sat 29
Sun 30
Mon 31
Tue 1
Wed 2
Thu 3
Fri 4
Sat 5
Sun 6
Ngày lễ Ngày phép Cuối tuần
Nghỉ: 2029-12-31 2030-01-02 2030-01-03 2030-01-04
#13

Eid al-Fitr

Nghỉ 4 ngày phép → Được 9 ngày nghỉ

9:4
Sat 2
Sun 3
Mon 4
Tue 5
Wed 6
Thu 7
Fri 8
Sat 9
Sun 10
Ngày lễ Ngày phép Cuối tuần
Nghỉ: 2030-02-05 2030-02-06 2030-02-07 2030-02-08
#14

Women's Day

Nghỉ 4 ngày phép → Được 9 ngày nghỉ

9:4
Sat 2
Sun 3
Mon 4
Tue 5
Wed 6
Thu 7
Fri 8
Sat 9
Sun 10
Ngày lễ Ngày phép Cuối tuần
Nghỉ: 2030-03-04 2030-03-05 2030-03-06 2030-03-07
#15

Labour Day

Nghỉ 4 ngày phép → Được 9 ngày nghỉ

9:4
Sat 27
Sun 28
Mon 29
Tue 30
Wed 1
Thu 2
Fri 3
Sat 4
Sun 5
Ngày lễ Ngày phép Cuối tuần
Nghỉ: 2030-04-29 2030-04-30 2030-05-02 2030-05-03
#16

Uganda Martyrs' Day

Nghỉ 4 ngày phép → Được 9 ngày nghỉ

9:4
Sat 1
Sun 2
Mon 3
Tue 4
Wed 5
Thu 6
Fri 7
Sat 8
Sun 9
Ngày lễ Ngày phép Cuối tuần
Nghỉ: 2030-06-04 2030-06-05 2030-06-06 2030-06-07
#17

Independence Day

Nghỉ 4 ngày phép → Được 9 ngày nghỉ

9:4
Sat 5
Sun 6
Mon 7
Tue 8
Wed 9
Thu 10
Fri 11
Sat 12
Sun 13
Ngày lễ Ngày phép Cuối tuần
Nghỉ: 2030-10-07 2030-10-08 2030-10-10 2030-10-11

Kế hoạch nghỉ phép chiến lược

Zero-PTO Long Weekends

Enjoy 2 natural long weekends — 6 days off with no PTO needed!

6 ngày nghỉ — không cần ngày phép

Best Single Day

Take 1 day off around Christmas Day (Dec 25–29) and get 5 days off.

Nghỉ 1 ngày phép → Được 5 ngày nghỉ

Best Short Break

Take 3 days off around Christmas Day (Dec 21–29) and enjoy 9 consecutive days off.

Nghỉ 3 ngày phép → Được 9 ngày nghỉ

Maximum Vacation

Take 4 days off around Eid al-Adha (Apr 13–22) for a 10-day vacation.

Nghỉ 4 ngày phép → Được 10 ngày nghỉ

← 2029 Uganda